Bảng niêm yết công khai
Danh mục thủ tục hành chính
Phòng Kinh tế
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND xã Nghi Dương
Tổng số: 41 thủ tục
Có thể gõ không dấu: "dang ky ket hon". Hoặc quét mã QR tại bảng niêm yết bằng điện thoại để xem chi tiết.
Tìm thấy 41 thủ tục
Toàn trình nộp & nhận kết quả hoàn toàn trực tuyến
Một phần cần đến Trung tâm nộp bản gốc / nhận kết quả
| STT |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Mức độ |
Mã QR |
Xem chi tiết |
| 21 |
1.014371 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã
Phòng Kinh tế
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 22 |
1.014035 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
Phòng Kinh tế
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 23 |
1.014034 |
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh
Phòng Kinh tế
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 24 |
1.013040 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
Phòng Kinh tế
|
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 25 |
1.012994 |
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Phòng Kinh tế
|
Tài chính đất đai |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 26 |
1.012996 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
Phòng Kinh tế
|
Tài chính đất đai |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 27 |
1.012995 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
Phòng Kinh tế
|
Tài chính đất đai |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 28 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Phòng Kinh tế
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 29 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
Phòng Kinh tế
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 30 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Phòng Kinh tế
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|