Bảng niêm yết công khai
Danh mục thủ tục hành chính
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND xã Nghi Dương
Tổng số: 133 thủ tục
Có thể gõ không dấu: "dang ky ket hon". Hoặc quét mã QR tại bảng niêm yết bằng điện thoại để xem chi tiết.
Tìm thấy 27 thủ tục / 133
Toàn trình nộp & nhận kết quả hoàn toàn trực tuyến
Một phần cần đến Trung tâm nộp bản gốc / nhận kết quả
| STT |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Mức độ |
Mã QR |
Xem chi tiết |
| 1 |
3.000439 |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Biển và hải đảo |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 2 |
3.000443 |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Biển và hải đảo |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 3 |
3.000441 |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Biển và hải đảo |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 4 |
1.014275 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Đất đai |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 5 |
1.013978 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Đất đai |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 6 |
1.013967 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Đất đai |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 7 |
1.013950 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Đất đai |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 8 |
1.013949 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Đất đai |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 9 |
1.013953 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Đất đai |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 10 |
1.013952 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Đất đai |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|