Bảng niêm yết công khai
Danh mục thủ tục hành chính
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND xã Nghi Dương
Tổng số: 133 thủ tục
Có thể gõ không dấu: "dang ky ket hon". Hoặc quét mã QR tại bảng niêm yết bằng điện thoại để xem chi tiết.
Tìm thấy 27 thủ tục / 133
Toàn trình nộp & nhận kết quả hoàn toàn trực tuyến
Một phần cần đến Trung tâm nộp bản gốc / nhận kết quả
| STT |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Mức độ |
Mã QR |
Xem chi tiết |
| 11 |
1.012818 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Đất đai |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 12 |
1.012817 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Đất đai |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 13 |
1.012812 |
Hòa giải tranh chấp đất đai
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Đất đai |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 14 |
1.012796 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Đất đai |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 15 |
1.012753 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Đất đai |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 16 |
1.013979 |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Đất đai |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 17 |
1.014258 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã)
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Địa chất và khoáng sản |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 18 |
1.011609 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Giảm nghèo |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 19 |
1.011607 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Giảm nghèo |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 20 |
1.011608 |
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Giảm nghèo |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|