Bảng niêm yết công khai
Danh mục thủ tục hành chính
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND xã Nghi Dương
Tổng số: 133 thủ tục
Có thể gõ không dấu: "dang ky ket hon". Hoặc quét mã QR tại bảng niêm yết bằng điện thoại để xem chi tiết.
Tìm thấy 85 thủ tục / 133
Toàn trình nộp & nhận kết quả hoàn toàn trực tuyến
Một phần cần đến Trung tâm nộp bản gốc / nhận kết quả
| STT |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Mức độ |
Mã QR |
Xem chi tiết |
| 31 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Hoạt động xây dựng |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 32 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ:
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Hoạt động xây dựng |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 33 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Hoạt động xây dựng |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 34 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Hoạt động xây dựng |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 35 |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh;
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Hoạt động xây dựng |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 36 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Hoạt động xây dựng |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 37 |
1.014793 |
Chấp thuận tiếp tục khai thác, sử dụng công trình tạm
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Hoạt động xây dựng |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 38 |
1.014792 |
Chấp thuận về địa điểm, quy mô xây dựng công trình và thời gian tồn tại của công trình tạm
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Hoạt động xây dựng |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 39 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 40 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|