Bảng niêm yết công khai
Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND xã Nghi Dương
Tổng số: 375 thủ tục
Có thể gõ không dấu: "dang ky ket hon". Hoặc quét mã QR tại bảng niêm yết bằng điện thoại để xem chi tiết.
Tìm thấy 98 thủ tục / 375
Toàn trình nộp & nhận kết quả hoàn toàn trực tuyến
Một phần cần đến Trung tâm nộp bản gốc / nhận kết quả
| STT |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Mức độ |
Mã QR |
Xem chi tiết |
| 81 |
1.012694 |
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Kiểm lâm |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 82 |
1.012922 |
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 83 |
1.012531 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 84 |
1.007919 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 85 |
1.003596 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Nông nghiệp |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 86 |
1.004498 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Thủy sản |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 87 |
2.000884 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
Văn phòng HĐND và UBND
|
Chứng thực |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 88 |
2.000815 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
Văn phòng HĐND và UBND
|
Chứng thực |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 89 |
2.002400 |
Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập
Văn phòng HĐND và UBND
|
Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 90 |
2.002403 |
Thủ tục thực hiện việc giải trình
Văn phòng HĐND và UBND
|
Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|