Bảng niêm yết công khai
Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND xã Nghi Dương
Tổng số: 375 thủ tục
Có thể gõ không dấu: "dang ky ket hon". Hoặc quét mã QR tại bảng niêm yết bằng điện thoại để xem chi tiết.
Tìm thấy 256 thủ tục / 375
Toàn trình nộp & nhận kết quả hoàn toàn trực tuyến
Một phần cần đến Trung tâm nộp bản gốc / nhận kết quả
| STT |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Mức độ |
Mã QR |
Xem chi tiết |
| 121 |
1.011606 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Giảm nghèo |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 122 |
1.003434 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 123 |
1.014832 |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 124 |
3.000502 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 125 |
1.011471 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 126 |
3.000250 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 127 |
1.010736 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Môi trường |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 128 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 129 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 130 |
1.001662 |
Đăng ký khai thác nước dưới đất
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Tài nguyên nước |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|