Bảng niêm yết công khai
Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND xã Nghi Dương
Tổng số: 375 thủ tục
Có thể gõ không dấu: "dang ky ket hon". Hoặc quét mã QR tại bảng niêm yết bằng điện thoại để xem chi tiết.
Tìm thấy 256 thủ tục / 375
Toàn trình nộp & nhận kết quả hoàn toàn trực tuyến
Một phần cần đến Trung tâm nộp bản gốc / nhận kết quả
| STT |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Mức độ |
Mã QR |
Xem chi tiết |
| 241 |
1.012996 |
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
Phòng Kinh tế
|
Tài chính đất đai |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 242 |
1.012995 |
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
Phòng Kinh tế
|
Tài chính đất đai |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 243 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Phòng Kinh tế
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 244 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
Phòng Kinh tế
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 245 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Phòng Kinh tế
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 246 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
Phòng Kinh tế
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 247 |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Phòng Kinh tế
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 248 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Phòng Kinh tế
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 249 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
Phòng Kinh tế
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 250 |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
Phòng Kinh tế
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|