Bảng niêm yết công khai
Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND xã Nghi Dương
Tổng số: 375 thủ tục
Có thể gõ không dấu: "dang ky ket hon". Hoặc quét mã QR tại bảng niêm yết bằng điện thoại để xem chi tiết.
Tìm thấy 375 thủ tục
Toàn trình nộp & nhận kết quả hoàn toàn trực tuyến
Một phần cần đến Trung tâm nộp bản gốc / nhận kết quả
| STT |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Mức độ |
Mã QR |
Xem chi tiết |
| 211 |
1.010736 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Môi trường |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 212 |
1.003596 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Nông nghiệp |
Một phần |
|
Chi tiết ›
|
| 213 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 214 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 215 |
1.001662 |
Đăng ký khai thác nước dưới đất
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Tài nguyên nước |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 216 |
1.013997 |
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Thú y |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 217 |
1.014849 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Thủy lợi |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 218 |
1.014864 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Thủy lợi |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 219 |
1.014863 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Thủy lợi |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|
| 220 |
1.014859 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
Phòng Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
|
Thủy lợi |
Toàn trình |
|
Chi tiết ›
|